学校开设了多种课程供学生选择。
Xuéxiào kāishè le duō zhǒng kèchéng gōng xuéshēng xuǎnzé.
Trường mở nhiều khóa học cho học sinh lựa chọn.
The school offers various courses for students to choose from.
"课程" (chương trình học, môn học) là danh từ chỉ các môn hoặc khoá học được sắp xếp trong một chương trình. Hay đi với "开设" (mở), "选" (chọn), "安排": "学校 开设 了 多种 课程". Đừng lẫn với "课本" (sách giáo khoa) hay "课" (một tiết, một bài học).
课程 viết sang phồn thể là 課程 kè chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.