Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 课程

课程

kè chéng
Âm Hán-Việt: khoá trình
HSK 3.0 cấp 4
chương trình học
course

Ví dụ câu

学校开设了多种课程供学生选择。

Xuéxiào kāishè le duō zhǒng kèchéng gōng xuéshēng xuǎnzé.

Trường mở nhiều khóa học cho học sinh lựa chọn.

The school offers various courses for students to choose from.

Cách dùng từ này

"课程" (chương trình học, môn học) là danh từ chỉ các môn hoặc khoá học được sắp xếp trong một chương trình. Hay đi với "开设" (mở), "选" (chọn), "安排": "学校 开设 了 多种 课程". Đừng lẫn với "课本" (sách giáo khoa) hay "课" (một tiết, một bài học).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

课程 viết sang phồn thể là 課程 kè chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →