Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孤零零

孤零零

gū líng líng
Âm Hán-Việt: cô linh linh
HSK 3.0 cấp 9
cô đơn lẻ loi
lone

Ví dụ câu

他一个人孤零零地站在路边。

Tā yígèrén gūlínglíng de zhàn zài lù biān.

Anh ấy một mình cô đơn đứng bên đường.

He stood alone and lonely by the roadside.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →