Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 票房

票房

piào fáng
Âm Hán-Việt: phiếu phòng
HSK 3.0 cấp 8
phòng vé/doanh thu phòng vé
box office

Ví dụ câu

这部电影票房很高。

Zhè bù diànyǐng piàofáng hěn gāo.

Bộ phim này doanh thu phòng vé rất cao.

This movie has high box office revenue.

Cách dùng từ này

"票房" là danh từ, nghĩa là doanh thu phòng vé. Thường đứng sau danh từ chỉ tác phẩm (như "电影") và đi kèm với tính từ "高" hoặc "低" để mô tả mức độ. Không nhầm với "票价" (giá vé).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →