Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客房

客房

kè fáng
Âm Hán-Việt: khách phòng
HSK 3.0 cấp 8
phòng khách
guest room

Ví dụ câu

客人住在客房。

Kè rén zhù zài kè fáng.

Khách ở trong phòng khách.

The guest stays in the guest room.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →