Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 单

单

dān
Âm Hán-Việt: đơn
HSK 3.0 cấp 5
đơn lẻ, một mình; tờ đơn, hóa đơn
singly, alone

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 单 viết sang phồn thể là 單.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Hai nhóm nghĩa. Một là đơn, một mình, lẻ: “单独” (một mình), “单一” (đơn nhất), “简单” (đơn giản). Hai là tờ giấy ghi danh mục: “单子” (tờ, phiếu), “菜单” (thực đơn), “名单” (danh sách). Ngoài ra “单位” là đơn vị, cũng chỉ cơ quan nơi mình làm việc.

Ví dụ câu

请给我一张单子。

Qǐng gěi wǒ yì zhāng dānzi.

Hãy đưa tôi một tờ đơn.

Please give me a form.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「单」