他穿得很单薄。
Tā chuān de hěn dānbó.
Anh ấy mặc rất mỏng manh.
He is dressed very thinly.
单薄 viết sang phồn thể là 單薄 dān bó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.