Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 单方面

单方面

dān fāng miàn
Âm Hán-Việt: đơn phương diện
HSK 3.0 cấp 9
đơn phương
unilateral

Ví dụ câu

他单方面决定取消会议。

Tā dān fāng miàn juédìng qǔxiāo huìyì.

Anh ấy đơn phương quyết định hủy cuộc họp.

He unilaterally decided to cancel the meeting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

单方面 viết sang phồn thể là 單方面 dān fāng miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →