他单方面决定取消会议。
Tā dān fāng miàn juédìng qǔxiāo huìyì.
Anh ấy đơn phương quyết định hủy cuộc họp.
He unilaterally decided to cancel the meeting.
单方面 viết sang phồn thể là 單方面 dān fāng miàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.