Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 秘方

秘方

mì fāng
Âm Hán-Việt: bí phương
HSK 3.0 cấp 9
bí phương/công thức bí mật
secret recipe

Ví dụ câu

奶奶有一个做菜的秘方。

Nǎinai yǒu yí gè zuò cài de mìfāng.

Bà có một bí quyết nấu ăn.

Grandma has a secret recipe for cooking.

Cách dùng từ này

“秘方” (bài thuốc bí truyền, công thức bí mật) là danh từ, lượng từ “个”. Hay đi với “祖传” (gia truyền): “祖传 秘方”, hoặc chỉ bí quyết nấu nướng: “做菜 的 秘方”. Chữ “方” ở đây là phương thuốc, công thức, như trong “药方”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

秘方 viết sang phồn thể là 祕方 mì fāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →