奶奶有一个做菜的秘方。
Nǎinai yǒu yí gè zuò cài de mìfāng.
Bà có một bí quyết nấu ăn.
Grandma has a secret recipe for cooking.
“秘方” (bài thuốc bí truyền, công thức bí mật) là danh từ, lượng từ “个”. Hay đi với “祖传” (gia truyền): “祖传 秘方”, hoặc chỉ bí quyết nấu nướng: “做菜 的 秘方”. Chữ “方” ở đây là phương thuốc, công thức, như trong “药方”.
秘方 viết sang phồn thể là 祕方 mì fāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.