Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 药方

药方

yào fāng
Âm Hán-Việt: dược phương
HSK 3.0 cấp 9
đơn thuốc
prescription

Ví dụ câu

医生给我开了一个药方。

Yīshēng gěi wǒ kāile yí gè yàofāng.

Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.

The doctor gave me a prescription.

Cách dùng từ này

“药方” (đơn thuốc, bài thuốc) là danh từ, chỉ tờ ghi các vị thuốc do thầy thuốc kê, hay gặp với Đông y. Động từ đi kèm là “开” (kê): “医生 给 我 开 了 一个 药方”. Nghĩa bóng là cách giải quyết: “解决 问题 的 药方”. Trong bệnh viện hiện đại hay gọi là “处方” (đơn thuốc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

药方 viết sang phồn thể là 藥方 yào fāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →