Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 药材

药材

yào cái
Âm Hán-Việt: dược tài
HSK 3.0 cấp 9
dược liệu
medicinal ingredient

Ví dụ câu

中药店卖很多药材。

Zhōngyào diàn mài hěnduō yàocái.

Hiệu thuốc Đông y bán nhiều dược liệu.

Chinese medicine shops sell many medicinal herbs.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ dược liệu, nguyên liệu (thảo mộc, rễ cây…) để làm thuốc, nhất là thuốc Đông y. Hay gặp: zhōngyàocái (dược liệu Đông y), “名贵 药材” (dược liệu quý). Khác “药物” là thuốc đã bào chế nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

药材 viết sang phồn thể là 藥材 yào cái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →