她在家看护生病的奶奶。
Tā zài jiā kānhù shēngbìng de nǎinai.
Cô ấy ở nhà chăm sóc bà bị ốm.
She is at home caring for her sick grandmother.
看护 viết sang phồn thể là 看護 kān hù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.