请给我一份购物清单。
Qǐng gěi wǒ yí fèn gòuwù qīngdān.
Làm ơn cho tôi một danh sách mua sắm.
Please give me a shopping list.
“清单” (danh sách, bản kê) là danh từ, lượng từ “份” hoặc “张”: “购物 清单”, “列 一 份 清单”.
清单 viết sang phồn thể là 清單 qīng dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.