Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清单

清单

qīng dān
Âm Hán-Việt: thanh đơn
HSK 3.0 cấp 7
danh sách/bảng kê
list of items

Ví dụ câu

请给我一份购物清单。

Qǐng gěi wǒ yí fèn gòuwù qīngdān.

Làm ơn cho tôi một danh sách mua sắm.

Please give me a shopping list.

Cách dùng từ này

“清单” (danh sách, bản kê) là danh từ, lượng từ “份” hoặc “张”: “购物 清单”, “列 一 份 清单”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

清单 viết sang phồn thể là 清單 qīng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →