Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清澈

清澈

qīng chè
Âm Hán-Việt: thanh triệt
HSK 3.0 cấp 7
trong vắt
clear

Ví dụ câu

湖水很清澈。

Húshuǐ hěn qīngchè.

Nước hồ rất trong vắt.

The lake water is very clear.

Cách dùng từ này

“清澈” (trong vắt) là tính từ, nói về nước hoặc đôi mắt: “湖水 很 清澈”, “清澈 的 眼睛”. Hay làm vị ngữ sau danh từ hoặc đứng trước danh từ với “的”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →