Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 澄清

澄清

chéng qīng
Âm Hán-Việt: trừng thanh
HSK 3.0 cấp 7
làm sáng tỏ
clear (of liquid)

Ví dụ câu

他澄清了事实。

Tā chéngqīng le shìshí.

Anh ấy đã làm sáng tỏ sự thật.

He clarified the facts.

Cách dùng từ này

Động từ, đọc chéng qīng, nghĩa là làm sáng tỏ, đính chính (sự thật, tin đồn, hiểu lầm). Hay gặp: "澄清 事实", "澄清 误会", "澄清 一下". Gần nghĩa "说明" và "解释"; "澄清" dùng khi đang có hiểu lầm hay tin sai cần đính chính.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →