他澄清了事实。
Tā chéngqīng le shìshí.
Anh ấy đã làm sáng tỏ sự thật.
He clarified the facts.
Động từ, đọc chéng qīng, nghĩa là làm sáng tỏ, đính chính (sự thật, tin đồn, hiểu lầm). Hay gặp: "澄清 事实", "澄清 误会", "澄清 一下". Gần nghĩa "说明" và "解释"; "澄清" dùng khi đang có hiểu lầm hay tin sai cần đính chính.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.