Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清新

清新

qīng xīn
Âm Hán-Việt: thanh tân
HSK 3.0 cấp 7
trong lành; tươi mát
Qingxin county in Qingyuan 清远

Ví dụ câu

雨后的空气很清新。

Yǔ hòu de kōngqì hěn qīngxīn.

Không khí sau mưa rất trong lành.

The air after rain is very fresh.

Cách dùng từ này

“清新” (trong lành, tươi mát) là tính từ, nói về không khí hoặc phong cách: “空气 清新”, “清新 的 风格”. Làm vị ngữ sau danh từ, hoặc đứng trước danh từ với “的”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →