Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 革新

革新

gé xīn
Âm Hán-Việt: cách tân
HSK 3.0 cấp 7
cải cách, đổi mới
innovate

Ví dụ câu

技术革新很重要。

Jìshù géxīn hěn zhòngyào.

Đổi mới công nghệ rất quan trọng.

Technological innovation is very important.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →