Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名单

名单

míng dān
Âm Hán-Việt: danh đơn
HSK 3.0 cấp 3
danh sách
list of names

Ví dụ câu

请把名单给我。

Qǐng bǎ míngdān gěi wǒ.

Xin hãy đưa danh sách cho tôi.

Please give me the list.

Cách dùng từ này

“名单” là danh từ: danh sách tên người. Hay đi với 上 để nói ai có tên ở đó: “名单 上 有 他 的 名字”. Ghép phía trước để nói danh sách gì: “学生 名单”. Lập danh sách nói “列 名单”. Đừng lẫn với “名字” (tên của một người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

名单 viết sang phồn thể là 名單 míng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →