Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有名

有名

yǒu míng
Âm Hán-Việt: hữu danh
HSK 3.0 cấp 3
nổi tiếng
famous

Ví dụ câu

北京有很多有名的景点。

Běijīng yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.

Bắc Kinh có rất nhiều điểm tham quan nổi tiếng.

Beijing has many famous attractions.

Cách dùng từ này

"有名" (nổi tiếng) là tính từ, làm vị ngữ sau phó từ mức độ: "他 很 有名"; làm định ngữ thì cần "的": "有名 的 景点". "著名" cùng nghĩa, văn viết hơn và thường đứng thẳng trước danh từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →