Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下单

下单

xià dān
Âm Hán-Việt: hạ đơn
HSK 3.0 cấp 6
đặt hàng
to place an order

Ví dụ câu

我昨天晚上下单,今天就收到了。

Wǒ zuótiān wǎnshang xiàdān, jīntiān jiù shōu dào le.

Tôi đặt hàng tối qua, hôm nay đã nhận được rồi.

I placed the order last night and got it today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下单 viết sang phồn thể là 下單 xià dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →