Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天下

天下

tiān xià
Âm Hán-Việt: thiên hạ
HSK 3.0 cấp 6
thiên hạ, toàn thế giới
rule, world, China, domination, everywhere under heaven

Ví dụ câu

他走遍了天下。

Tā zǒubiàn le tiānxià.

Anh ấy đã đi khắp thiên hạ.

He has traveled all over the world.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →