Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 床单

床单

chuáng dān
Âm Hán-Việt: sàng đơn
HSK 3.0 cấp 5
ga trải giường
bed sheet

Ví dụ câu

我换了新的床单。

Wǒ huàn le xīn de chuángdān.

Tôi đã thay ga trải giường mới.

I changed the bedsheet.

Cách dùng từ này

"床单" (ga trải giường) là danh từ, lượng từ "条" hoặc "张". Hay đi với "换" (thay), "洗" (giặt), "铺" (trải): "换 床单", "换 了 新 的 床单". Cùng bộ đồ giường có "被子" (chăn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

床单 viết sang phồn thể là 床單 chuáng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →