我换了新的床单。
Wǒ huàn le xīn de chuángdān.
Tôi đã thay ga trải giường mới.
I changed the bedsheet.
"床单" (ga trải giường) là danh từ, lượng từ "条" hoặc "张". Hay đi với "换" (thay), "洗" (giặt), "铺" (trải): "换 床单", "换 了 新 的 床单". Cùng bộ đồ giường có "被子" (chăn).
床单 viết sang phồn thể là 床單 chuáng dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.