那时我还小。
Nà shí wǒ hái xiǎo.
Lúc đó tôi còn nhỏ.
At that time, I was still young.
“那时” nghĩa là lúc đó, khi đó; thường dùng khi kể về một thời điểm trong quá khứ: 那时 + 我还小 (lúc đó tôi còn nhỏ). Đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ. 那时 gọn và hơi thiên về văn viết; khẩu ngữ hay nói 那时候 hoặc 那会儿 với nghĩa như nhau.
那时 viết sang phồn thể là 那時 nà shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.