Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 那时

那时

nà shí
Âm Hán-Việt: na thì
HSK 3.0 cấp 2
lúc đó, khi đó
then

Ví dụ câu

那时我还小。

Nà shí wǒ hái xiǎo.

Lúc đó tôi còn nhỏ.

At that time, I was still young.

Cách dùng từ này

“那时” nghĩa là lúc đó, khi đó; thường dùng khi kể về một thời điểm trong quá khứ: 那时 + 我还小 (lúc đó tôi còn nhỏ). Đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ. 那时 gọn và hơi thiên về văn viết; khẩu ngữ hay nói 那时候 hoặc 那会儿 với nghĩa như nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

那时 viết sang phồn thể là 那時 nà shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →