Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平凡

平凡

píng fán
Âm Hán-Việt: bình phàm
HSK 3.0 cấp 6
bình thường/tầm thường
commonplace

Ví dụ câu

他过着平凡的生活。

Tā guòzhe píngfán de shēnghuó.

Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.

He lives an ordinary life.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →