我喜欢买新鲜的农产品。
Wǒ xǐhuān mǎi xīnxiān de nóngchǎnpǐn.
Tôi thích mua nông sản tươi.
I like to buy fresh agricultural products.
"农产品" (nông sản) là danh từ, chỉ sản phẩm làm ra từ trồng trọt, chăn nuôi: "新鲜 的 农产品", "出口 农产品". Khác "农作物" (cây trồng) chỉ lúa, ngô... đang trồng ngoài đồng.
农产品 viết sang phồn thể là 農產品 nóng chǎn pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.