Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奖品

奖品

jiǎng pǐn
Âm Hán-Việt: tưởng phẩm
HSK 3.0 cấp 6
giải thưởng; phần thưởng
award

Ví dụ câu

他得到了第一名奖品。

Tā dédào le dì yī míng jiǎngpǐn.

Anh ấy nhận được giải thưởng hạng nhất.

He got the first prize.

Cách dùng từ này

“奖品” (phần thưởng bằng hiện vật) là danh từ chỉ đồ vật trao cho người thắng cuộc. Hay đi với “得到”, “获得” hoặc “发”: “发 奖品” (phát phần thưởng). Lượng từ “件” hoặc “份”. Khác “奖金” (tiền thưởng) và “奖牌” (huy chương).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奖品 viết sang phồn thể là 獎品 jiǎng pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →