Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奖牌

奖牌

jiǎng pái
Âm Hán-Việt: tưởng bài
HSK 3.0 cấp 6
huy chương
medal (awarded as a prize)

Ví dụ câu

这次比赛他得到了两块奖牌。

Zhè cì bǐsài tā dédào le liǎng kuài jiǎngpái.

Trong cuộc thi lần này anh ấy giành được hai tấm huy chương.

He won two medals in this competition.

Cách dùng từ này

“奖牌” (huy chương) là danh từ chỉ tấm huy chương trao trong thi đấu. Ba hạng là “金牌”, “银牌”, “铜牌” (vàng, bạc, đồng); các từ này đã mang nghĩa huy chương nên không nói “金牌 奖牌”. Hay gặp: “获得 奖牌”, “奖牌 榜” (bảng tổng sắp huy chương). Lượng từ “枚”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奖牌 viết sang phồn thể là 獎牌 jiǎng pái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →