Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双打

双打

shuāng dǎ
Âm Hán-Việt: song đả
HSK 3.0 cấp 6
đôi (thể thao), đánh đôi
foursome, doubles

Ví dụ câu

他们喜欢打乒乓球双打。

Tāmen xǐhuān dǎ pīngpāngqiú shuāngdǎ.

Họ thích chơi bóng bàn đánh đôi.

They like playing table tennis doubles.

Cách dùng từ này

"双打" (đánh đôi) là danh từ chỉ nội dung thi đấu hai người một bên trong bóng bàn, cầu lông, quần vợt: "男子 双打", "混合 双打" (đôi nam nữ). Đối lập với "单打" (đánh đơn). Câu "打 双打" là chơi đánh đôi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双打 viết sang phồn thể là 雙打 shuāng dǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →