超市卖很多日用品。
Chāoshì mài hěn duō rìyòngpǐn.
Siêu thị bán nhiều đồ dùng hàng ngày.
The supermarket sells many daily necessities.
"日用品" (đồ dùng hằng ngày) là danh từ, chỉ chung các vật dụng sinh hoạt như kem đánh răng, xà phòng, khăn mặt. Hay làm tân ngữ của "买", "卖": "买 日用品", "超市 卖 很多 日用品". Chỉ nói về đồ vật; muốn nói "hằng ngày" nói chung thì dùng "日常": "日常 生活".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.