Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 今日

今日

jīn rì
Âm Hán-Việt: kim nhật
HSK 3.0 cấp 5
hôm nay, ngày hôm nay
today

Ví dụ câu

今日天气很好。

Jīnrì tiānqì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

The weather is very nice today.

Cách dùng từ này

"今日" (hôm nay) là cách nói văn viết, trang trọng của "今天", hay gặp trên báo, biển hiệu, thông báo: "今日 新闻", "今日 天气". Còn chỉ thời nay nói chung. Nói chuyện hằng ngày thì dùng "今天".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →