Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日历

日历

rì lì
Âm Hán-Việt: nhật lịch
HSK 3.0 cấp 5
lịch (ngày)
calendar

Ví dụ câu

墙上的日历是新的。

Qiáng shàng de rìlì shì xīn de.

Tấm lịch trên tường là mới.

The calendar on the wall is new.

Cách dùng từ này

"日历" (lịch) là danh từ, chỉ tờ lịch, cuốn lịch treo tường hay lịch trên điện thoại; lượng từ "本", "张". Hay gặp "看 日历", "墙上 的 日历". Khác "日期" (ngày tháng, một ngày cụ thể): xem lịch là "看 日历", còn hỏi ngày nào là hỏi "日期".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日历 viết sang phồn thể là 日曆 rì lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →