我喜欢吃水产品。
Wǒ xǐhuān chī shuǐchǎnpǐn.
Tôi thích ăn thủy sản.
I like eating aquatic products.
"水产品" (thuỷ sản) là danh từ, chỉ chung cá, tôm, cua, rong nuôi hoặc đánh bắt dưới nước; hay dùng trong buôn bán: "水产品 市场". Khác "海鲜" (hải sản): "海鲜" thường nói về món ăn từ biển.
水产品 viết sang phồn thể là 水產品 shuǐ chǎn pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.