Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 降水

降水

jiàng shuǐ
Âm Hán-Việt: giáng thuỷ
HSK 3.0 cấp 5
có mưa (tuyết) rơi; lượng mưa
precipitation; to have rain or snow

Ví dụ câu

明天北方大部分地区有降水。

Míngtiān běifāng dà bùfen dìqū yǒu jiàngshuǐ.

Ngày mai phần lớn khu vực phía bắc có mưa.

Most northern areas will see rain or snow tomorrow.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →