Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信任

信任

xìn rèn
Âm Hán-Việt: tín nhậm
HSK 3.0 cấp 5
tin tưởng
to trust

Ví dụ câu

建立信任需要时间。

Jiànlì xìnrèn xūyào shíjiān.

Xây dựng lòng tin cần thời gian.

Building trust takes time.

Cách dùng từ này

"信任" (tin tưởng) là động từ, tân ngữ là người: "我 信任 他". Cũng làm danh từ: "建立 信任", "失去 信任". Khác "相信": "信任" là tin cậy vào con người, còn "相信" có thể là tin một lời nói, một sự việc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →