Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信箱

信箱

xìn xiāng
Âm Hán-Việt: tín tương
HSK 3.0 cấp 5
hòm thư, hộp thư
post-office box, mailbox, letter_box, letter box, postbox, box

Ví dụ câu

信在信箱里。

Xìn zài xìnxiāng lǐ.

Thư ở trong hòm thư.

The letter is in the mailbox.

Cách dùng từ này

"信箱" (hộp thư) là danh từ, chỉ hòm thư trước nhà hoặc hộp thư điện tử: "电子 信箱". Hay đi với "里": "信箱 里 有 一 封 信". Khác "信封" (phong bì).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →