Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 嚷

嚷

rǎng
Âm Hán-Việt: nhượng
HSK 3.0 cấp 7
la hét, kêu to
to shout

Cách dùng chữ này

Động từ khẩu ngữ: la, kêu to, làm ồn. Hay gặp trong lời nhắc 别嚷了 là đừng la hét nữa. Lặp lại đọc rāngrang thì là la lối, kêu ca ầm ĩ hoặc rêu rao khắp nơi. Khác 喊 (gọi to) là gọi ai đó có mục đích, còn 嚷 là la ồn, thường khiến người khác khó chịu.

Ví dụ câu

别嚷了!

Bié rǎng le!

Đừng la hét nữa!

Stop yelling!

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →