Động từ: gây ra chuyện không hay; chọc, trêu cho người khác giận. 惹祸 (gây tai họa) là gây chuyện; 别惹他 là đừng chọc anh ta; 惹他生气 là chọc giận anh ấy. Còn dùng với nghĩa khiến người ta có cảm xúc nào đó, như khiến người ta thích, khiến người ta ghét.
别惹他生气。
Bié rě tā shēngqì.
Đừng chọc giận anh ấy.
Don't make him angry.