Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国情

国情

guó qíng
Âm Hán-Việt: quốc tình
HSK 3.0 cấp 6
tình hình quốc gia
the characteristics and circumstances particular to a country

Ví dụ câu

我们要了解国情。

Wǒmen yào liǎojiě guóqíng.

Chúng ta cần hiểu tình hình đất nước.

We need to understand the national conditions.

Cách dùng từ này

"国情" (tình hình đất nước) là danh từ, chỉ đặc điểm tổng thể về kinh tế, xã hội, văn hoá, dân số của một nước: "了解 国情", "符合 国情" (phù hợp với điều kiện đất nước). Hay dùng trong văn viết, bản tin. Khác "国内" (trong nước), chỉ phạm vi địa lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国情 viết sang phồn thể là 國情 guó qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →