Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情侣

情侣

qíng lǚ
Âm Hán-Việt: tình lữ
HSK 3.0 cấp 7
cặp đôi; tình nhân
sweethearts

Ví dụ câu

这对情侣很幸福。

Zhè duì qínglǚ hěn xìngfú.

Cặp đôi này rất hạnh phúc.

This couple is very happy.

Cách dùng từ này

"情侣" (cặp tình nhân, cặp đôi yêu nhau) là danh từ chỉ cả hai người, lượng từ là "对": "这对情侣" (cặp đôi này). Hay làm định ngữ cho đồ dùng đôi như áo đôi, nhẫn đôi. Khác "情人" chỉ một người trong quan hệ yêu đương.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情侣 viết sang phồn thể là 情侶 qíng lǚ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →