Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同学

同学

tóng xué
Âm Hán-Việt: đồng học
HSK 3.0 cấp 1
bạn cùng lớp
classmate

Ví dụ câu

我们是同学,也是好朋友。

Wǒmen shì tóngxué, yě shì hǎo péngyou.

Chúng tôi vừa là bạn học vừa là bạn tốt.

We are classmates and also good friends.

Cách dùng từ này

“同学” nghĩa là bạn học, bạn cùng lớp hoặc cùng trường. Cũng dùng để gọi học sinh, sinh viên: thầy cô hay gọi cả lớp là “同学们”. Phân biệt với “同事” là đồng nghiệp ở chỗ làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

同学 viết sang phồn thể là 同學 tóng xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →