Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学习

学习

xué xí
Âm Hán-Việt: học tập
HSK 3.0 cấp 1
học tập
to learn

Ví dụ câu

我每天学习两个小时汉语。

Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí Hànyǔ.

Tôi học tiếng Trung hai tiếng mỗi ngày.

I study Chinese for two hours every day.

Cách dùng từ này

“学习” nghĩa là học, học tập; theo sau là môn học hoặc kỹ năng: “学习汉语”. Thời lượng đặt sau, ví dụ học “两个小时”. Khẩu ngữ hay rút gọn thành “学”. Phân biệt với “上学” là đi học, đến trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学习 viết sang phồn thể là 學習 xué xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →