Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教学楼

教学楼

jiào xué lóu
Âm Hán-Việt: giáo học lâu
HSK 3.0 cấp 1
tòa nhà học
teaching block

Ví dụ câu

教学楼在图书馆旁边。

Jiàoxuélóu zài túshūguǎn pángbiān.

Tòa nhà học ở bên cạnh thư viện.

The teaching building is next to the library.

Cách dùng từ này

“教学楼” nghĩa là tòa nhà học, khu nhà có các phòng học trong trường. Chữ “楼” là tòa nhà nhiều tầng. Trong trường còn có “图书馆” (thư viện) và “宿舍” (ký túc xá).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

教学楼 viết sang phồn thể là 教學樓 jiào xué lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →