我妹妹上小学。
Wǒ mèimei shàng xiǎoxué.
Em gái tôi học tiểu học.
My younger sister goes to elementary school.
“小学” nghĩa là trường tiểu học, cấp một. Đi học tiểu học nói “上小学”. Học sinh ở đó là “小学生”. Các cấp tiếp theo là “中学” và “大学”.
小学 viết sang phồn thể là 小學 xiǎo xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.