Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抽屉

抽屉

chōu ti
Âm Hán-Việt: trừu thế
HSK 3.0 cấp 7
ngăn kéo
drawer

Ví dụ câu

书在抽屉里。

Shū zài chōuti lǐ.

Sách ở trong ngăn kéo.

The book is in the drawer.

Cách dùng từ này

"抽屉" (chōuti, ngăn kéo) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay dùng với "里" chỉ bên trong: "在抽屉里". Mở ngăn kéo là "拉开 抽屉". Chữ "抽" nghĩa là rút, kéo ra, nên dễ nhớ: ngăn kéo là thứ rút ra được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抽屉 viết sang phồn thể là 抽屜 chōu ti.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →