Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丑

丑

chǒu
Âm Hán-Việt: sửu
HSK 3.0 cấp 5
xấu xí; Sửu (con trâu)
ugly, shameful

Phồn thể

Chữ giản thể 丑 viết sang phồn thể là 醜.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 丑 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ “xấu xí” về ngoại hình, đối nghĩa với 漂亮, 好看: “长得不丑” (trông không xấu). Nghĩa thứ hai là chi Sửu trong mười hai con giáp, ứng với con trâu. Lưu ý 丑 khác 臭 (hôi): 臭 nói về mùi.

Ví dụ câu

他长得不丑。

Tā zhǎng de bù chǒu.

Anh ấy trông không xấu.

He is not ugly-looking.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「丑」