Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丑闻

丑闻

chǒu wén
Âm Hán-Việt: sửu văn
HSK 3.0 cấp 7
vụ bê bối/scandal
scandal

Ví dụ câu

这个丑闻影响很大。

Zhège chǒuwén yǐngxiǎng hěn dà.

Vụ bê bối này ảnh hưởng rất lớn.

This scandal has a big impact.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丑闻 viết sang phồn thể là 醜聞 chǒu wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →