Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传闻

传闻

chuán wén
Âm Hán-Việt: truyền văn
HSK 3.0 cấp 7
tin đồn/nghe nói
rumor

Ví dụ câu

这只是传闻,不要相信。

Zhè zhǐ shì chuánwén, búyào xiāngxìn.

Đây chỉ là tin đồn, đừng tin.

This is just a rumor, don't believe it.

Cách dùng từ này

“传闻” (tin đồn) là danh từ, chỉ chuyện nghe người khác kể lại, chưa chắc đúng. Hay đi với “听到”, “有” và câu “这 只是 传闻, 不要 相信”. Gần như đồng nghĩa với “传言”; “传闻” hay dùng trong tin tức, giải trí, như tin đồn về người nổi tiếng. Muốn nói tin bịa đặt, sai sự thật thì dùng “谣言”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传闻 viết sang phồn thể là 傳聞 chuán wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →