明星的绯闻很多。
Míngxīng de fēiwén hěn duō.
Ngôi sao có nhiều scandal tình ái.
Celebrities have many scandals.
“绯闻” (tin đồn tình ái, scandal yêu đương) là danh từ, thường nói về người nổi tiếng: “明星 的 绯闻” (tin đồn tình ái của ngôi sao). Hay đi với “传出” (lộ ra) hoặc “闹” (dính scandal), lượng từ “条”. Khác “丑闻” (bê bối nói chung): “绯闻” chỉ chuyện tình cảm, nhiều khi chỉ là lời đồn.
绯闻 viết sang phồn thể là 緋聞 fēi wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.