这是大家喜闻乐见的节目。
Zhè shì dàjiā xǐ wén lè jiàn de jiémù.
Đây là chương trình được mọi người yêu thích.
This is a program that everyone loves to see.
“喜闻乐见” là thành ngữ, nghĩa là được yêu thích, phổ biến. Dùng như tính từ, thường đứng trước danh từ để mô tả tính chất (节目, 作品…). Không chia thành các thành phần riêng, chỉ dùng nguyên thể.
喜闻乐见 viết sang phồn thể là 喜聞樂見 xǐ wén lè jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.