"插" là động từ, nghĩa là cắm, chèn vào. Thường xuất hiện trong các từ: "插手" (can thiệp, nhúng tay), "插嘴" (cắt ngang lời, chen vào), "插图" (hình minh họa).
把花插进花瓶。
Bǎ huā chā jìn huāpíng.
Cắm hoa vào bình.
Put the flowers into the vase.