Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长辈

长辈

zhǎng bèi
Âm Hán-Việt: trưởng bối
HSK 3.0 cấp 6
bậc trên, bề trên
one's elders

Ví dụ câu

我们要尊敬长辈。

Wǒmen yào zūnjìng zhǎngbèi.

Chúng ta phải kính trọng người lớn tuổi.

We should respect elders.

Cách dùng từ này

“长辈” (bậc trên, bề trên) đọc zhǎngbèi, chữ “长” thanh 3 như trong “长大”, không đọc cháng. Chỉ người thuộc thế hệ trên như ông bà, cha mẹ, chú bác, hoặc người lớn tuổi nói chung. Hay đi với “尊敬”: “尊敬长辈”. Trái nghĩa là wǎnbèi (bậc dưới, con cháu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长辈 viết sang phồn thể là 長輩 zhǎng bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →